Chuyển đến nội dung

Địa lý tự nhiên bằng tiếng Anh

144 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 144 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Một số từ về địa lý trong tiếng Anh có nghĩa giao nhau nhưng không hoàn toàn giống nhau. Từ coast chỉ phần đất dọc bờ biển, còn shore chỉ phần đất ở mép biển, hồ hoặc sông: sea, lake hoặc river. Sông có bờ ở hai bên, nhưng shore cũng có thể chỉ phần đất ven một con sông rộng.

Danh từ weathering chỉ sự phân rã của đá ngay tại chỗ; động từ erode diễn tả sự bào mòn hoặc loại bỏ vật chất. Dạng harbour là cách viết trong tiếng Anh Anh; cách viết thông dụng trong tiếng Anh Mỹ bỏ chữ u.

  1. erode /ɪˈrəʊd/ eroded · eroded xói mòn C1Nâng cao#
  2. fauna /ˈfɔː.nə/ hệ động vật C1Nâng cao#
  3. native /ˈneɪtɪv/ bản địa B1Trung cấp#
  4. steep /stiːp/ dốc đứng B1Trung cấp#
  5. melt /mɛlt/ melted · melted tan chảy B1Trung cấp#
  6. sky /skaɪ/ số nhiều skies bầu trời A1Sơ cấp#
  7. gorge /ɡɔrdʒ/ số nhiều gorges hẻm núi sâu B2Nâng cao#
  8. sea /siː/ số nhiều seas biển A1Sơ cấp#
  9. abyss /əˈbɪs/ số nhiều abysses vực sâu C1Nâng cao#
  10. world /wɝːld/ số nhiều worlds thế giới A1Sơ cấp#
  11. tidal wave /ˈtaɪdəlweɪv/ số nhiều tidal waves sóng thủy triều B2Nâng cao#
  12. nature /ˈneɪtʃə/ thiên nhiên A2Sơ cấp#
  13. arid /ˈæ.rɪd/ khô cằn C1Nâng cao#
  14. ocean /ˈoʊ.ʃən/ số nhiều oceans đại dương A2Sơ cấp#
  15. sinkhole /ˈsɪŋk.hoʊl/ số nhiều sinkholes hố sụt C1Nâng cao#
  16. river /ˈrɪvɚ/ số nhiều rivers sông A1Sơ cấp#
  17. forest /ˈfɔrɪst/ số nhiều forests rừng A2Sơ cấp#
  18. air /ˈɛər/ không khí A1Sơ cấp#
  19. mountain /ˈmaʊntən/ số nhiều mountains núi A1Sơ cấp#
  20. hill /hɪl/ số nhiều hills đồi A2Sơ cấp#
  21. lake /leɪk/ số nhiều lakes hồ A1Sơ cấp#
  22. sandbank /ˈsænd.bæŋk/ số nhiều sandbanks bãi cát C1Nâng cao#
  23. crevice /ˈkrɛvɪs/ số nhiều crevices đường nứt C1Nâng cao#
  24. tributary /ˈtrɪbjʊtəri/ số nhiều tributaries phụ lưu C1Nâng cao#
  25. rockfall /ˈrɑːk.fɑːl/ số nhiều rockfalls sụt lở đất đá C1Nâng cao#
  26. estuary /ˈes.tu.er.i/ số nhiều estuaries cửa sông C1Nâng cao#
  27. lithospheric plate /ˌlɪθ.əˈsfer.ɪk pleɪt/ số nhiều lithospheric plates mảng kiến tạo C2Nâng cao#
  28. weathering /ˈweð.ɚ.ɪŋ/ sự phong hóa C1Nâng cao#
  29. Cape of Good Hope /keɪp əv ɡʊd hoʊp/ Mũi Hảo Vọng B2Nâng cao#
  30. groundwater level /ˈɡrɑʊndˌwɔt̬·ər ˈlev.(ə)l/ số nhiều groundwater levels mực nước ngầm C1Nâng cao#
  31. International Date Line /ˌɪntərˈnæʃənəl ˈdeɪt ˌlaɪn/ Đường đổi Ngày Quốc tế C1Nâng cao#
  32. Strait of Gibraltar /ˌstreɪt əv dʒɪˈbrɔltɚ/ Eo biển Gibraltar B2Nâng cao#
  33. snowslide /ˈsnoʊˌslaɪd/ số nhiều snowslides tuyết lở C1Nâng cao#
  34. globe /ɡloʊb/ số nhiều globes địa cầu B1Trung cấp#
  35. shore /ʃɔːr/ số nhiều shores bờ B1Trung cấp#
  36. horizon /həˈraɪzən/ số nhiều horizons chân trời B2Trung cấp#
  37. pond /pɑːnd/ số nhiều ponds ao B1Trung cấp#
  38. time zone /ˈtaɪm ˌzoʊn/ số nhiều time zones múi giờ B1Trung cấp#
  39. stream /striːm/ số nhiều streams dòng suối B1Trung cấp#
  40. shallow /ˈʃaləʊ/ nông cạn B2Trung cấp#
  41. meridian /məˈrɪd.i.ən/ số nhiều meridians kinh tuyến C1Nâng cao#
  42. prime meridian /ˌpraɪm məˈrɪd.i.ən/ số nhiều prime meridians kinh tuyến gốc C1Nâng cao#
  43. mountainous /ˈmaʊn.t(ə)n.əs/ nhiều núi B2Trung cấp#
  44. coastal /ˈkoʊst(ə)l/ duyên hải B2Trung cấp#
  45. island /ˈaɪ̯lənd/ số nhiều islands đảo A1Sơ cấp#
  46. coast /koʊst/ số nhiều coasts bờ biển A2Sơ cấp#
  47. wave /weɪv/ số nhiều waves sóng A2Sơ cấp#
  48. wild /waɪld/ hoang dã A2Sơ cấp#
  49. vulnerable /ˈvʌl.nɚ.ə.b(ə)l/ dễ bị tổn thương B2Trung cấp#
  50. soil /sɔɪl/ đất B1Trung cấp#
  51. enrich /ɪnˈrɪtʃ/ enriched · enriched làm phong phú B2Trung cấp#
  52. agriculture /ˈæɡrɪˌkʌltʃɚ/ nông nghiệp B2Trung cấp#
  53. current /ˈkɝənt/ số nhiều currents dòng B2Trung cấp#
  54. migrate /ˈmaɪɡreɪt/ migrated · migrated di cư B2Trung cấp#
  55. Europe /ˈjʊ(ə)rəp/ Châu Âu A1Sơ cấp#
  56. Asia /ˈeɪʒə/ Châu Á A1Sơ cấp#
  57. Africa /ˈæ.frɪ.kə/ Châu Phi A1Sơ cấp#
  58. America /əˈmɛrɪkə/ Châu Mỹ A1Sơ cấp#
  59. Antarctica /ænˈtɑːrk.tɪ.kə/ Nam Cực A2Sơ cấp#
  60. Arctic /ˈɑr(k)tɪk/ Bắc cực B1Sơ cấp#
  61. continent /ˈkɑntɪnənt/ số nhiều continents lục địa A2Sơ cấp#
  62. volcano /vɑlˈkeɪnoʊ/ số nhiều volcanoes núi lửa B1Sơ cấp#
  63. waterfall /ˈwɔtɚfɔl/ số nhiều waterfalls thác nước B1Sơ cấp#
  64. Alps /ælps/ dãy núi Anpơ A2Sơ cấp#
  65. iron /ˈaɪɚn/ sắt B1Sơ cấp#
  66. valley /ˈvæli/ số nhiều valleys thung lũng A2Sơ cấp#
  67. earthquake /ˈɝθkweɪk/ số nhiều earthquakes động đất B1Sơ cấp#
  68. tropical /ˈtrɑː.pɪ.k(ə)l/ nhiệt đới B1Sơ cấp#
  69. extract /ɪksˈtrækt/ extracted · extracted trích xuất B2Trung cấp#
  70. northeast /ˌnɔːrθˈiːst/ đông bắc A2Sơ cấp#
  71. southwest /ˌsaʊθˈwest/ tây nam A2Sơ cấp#
  72. region /ˈriː.dʒ(ə)n/ số nhiều regions vùng B1Sơ cấp#
  73. Earth /ɝːθ/ Trái đất A2Sơ cấp#
  74. north /nɔːrθ/ bắc A1Sơ cấp#
  75. south /saʊθ/ nam A1Sơ cấp#
  76. east /iːst/ đông A1Sơ cấp#
  77. west /wɛst/ tây A1Sơ cấp#
  78. atmosphere /ˈæt.məsˌfɪə(r)/ số nhiều atmospheres khí quyển B1Trung cấp#
  79. scale /skeɪl/ số nhiều scales tỉ lệ B2Trung cấp#
  80. sea level /ˈsiː ˌlev.(ə)l/ mực nước biển B1Trung cấp#
  81. minerals /ˈmɪ.nər.əlz/ khoáng sản B2Trung cấp#
  82. Middle East /ˈmɪdəl iːst/ Trung Đông B1Trung cấp#
  83. natural resources /ˈnætʃərəl ˈriː.sɔːrsəz/ tài nguyên thiên nhiên B1Trung cấp#
  84. rainforest /ˈreɪn.fɔːr.ɪst/ số nhiều rainforests rừng mưa B1Trung cấp#
  85. spring /sprɪŋ/ số nhiều springs suối B2Trung cấp#
  86. pole /poʊl/ số nhiều poles cực B1Trung cấp#
  87. plain /pleɪn/ số nhiều plains đồng bằng B2Trung cấp#
  88. copper /ˈkɑ.pɚ/ đồng B2Trung cấp#
  89. swamp /swɑːmp/ số nhiều swamps đầm lầy B2Trung cấp#
  90. gulf /ɡʌlf/ số nhiều gulfs vịnh B2Trung cấp#
  91. bay /beɪ/ số nhiều bays vịnh nhỏ B1Trung cấp#
  92. harbour /ˈhɑrbər/ số nhiều harbours bến cảng B1Trung cấp#
  93. clay /kleɪ/ đất sét B1Trung cấp#
  94. marble /ˈmɑrbəl/ cẩm thạch B2Trung cấp#
  95. canyon /ˈkænjən/ số nhiều canyons hẻm núi B2Trung cấp#
  96. glacier /ˈɡleɪ.ʃɚ/ số nhiều glaciers sông băng B2Trung cấp#
  97. cape /keɪp/ số nhiều capes mũi đất B2Trung cấp#
  98. eruption /ɪˈrʌpʃən/ số nhiều eruptions sự phun trào B2Trung cấp#
  99. cliff /klɪf/ số nhiều cliffs vách đá B1Trung cấp#
  100. bank of river /ˈbæŋk əv ˈrɪv.ər/ số nhiều banks of rivers bờ sông B1Trung cấp#
  101. summit /ˈsʌmɪt/ số nhiều summits đỉnh B2Trung cấp#
  102. Niagara Falls /naɪˈæɡ.(ə)r.ə fɔlz/ Thác Niagara A2Trung cấp#
  103. peninsula /pəˈnɪn.sə.lə/ số nhiều peninsulas bán đảo B2Trung cấp#
  104. slope /sloʊp/ số nhiều slopes dốc B1Trung cấp#
  105. riverbed /ˈrɪvɚˌbɛd/ số nhiều riverbeds lòng sông C1Trung cấp#
  106. mountain chain /ˈmaʊn.t(ə)n tʃeɪn/ số nhiều mountain chains dãy núi B1Trung cấp#
  107. trench /trɛntʃ/ số nhiều trenches rãnh đại dương C1Trung cấp#
  108. strait /streɪt/ số nhiều straits Một eo biển C1Trung cấp#
  109. acidic /əˈsɪdɪk/ có tính axit C1Trung cấp#
  110. straits /streɪts/ Nhiều eo biển C1Trung cấp#
  111. Far East /ˌfɑr ˈist/ Viễn Đông B1Trung cấp#
  112. Sahara Desert /səˈhɛrə ˈdɛzɚt/ Sa mạc Sahara A2Trung cấp#
  113. Rocky Mountains /ˌrɑki ˈmaʊntənz/ Dãy núi Rocky B1Trung cấp#
  114. Easter Island /ˌistɚ ˈaɪlənd/ Đảo Phục Sinh B2Trung cấp#
  115. avalanche /ˈævəlæntʃ/ số nhiều avalanches tuyết lở B2Trung cấp#
  116. volcanic eruptions /vɒlˈkanɪk ɪˈrʌp.ʃənz/ các vụ phun trào núi lửa B2Trung cấp#
  117. tsunami /suˈnæmi/ số nhiều tsunamis sóng thần B2Trung cấp#
  118. Gulf Stream /ˈɡʌlf ˌstrim/ Hải lưu Dòng Vịnh B2Trung cấp#
  119. Amazon /ˈæm.ə.zən/ Sông Amazon A2Trung cấp#
  120. Danube /ˈdænjuːb/ Sông Đa Nuýp B1Trung cấp#
  121. Loire /lɔɪə(r)/ Sông Loire B2Trung cấp#
  122. Nile /naɪl/ Sông Nile A2Trung cấp#
  123. Seine /seɪn/ Sông Seine B1Trung cấp#
  124. Thames /tɛmz/ Sông Thames A2Trung cấp#
  125. Arctic Ocean /ˈɑr(k)tɪk ˈəʊ.ʃən/ Bắc Băng Dương A2Trung cấp#
  126. Atlantic Ocean /ətˈlæn.tɪk ˈəʊ.ʃən/ Đại Tây Dương A2Trung cấp#
  127. Indian Ocean /ˈɪn.di.ən ˈoʊʃn/ Ấn Độ Dương A2Trung cấp#
  128. Pacific Ocean /pəˈsɪfɪk ˈoʊ.ʃən/ Thái Bình Dương A2Trung cấp#
  129. Baltic Sea /ˈbɑl.tɪk siː/ Biển Baltic B1Trung cấp#
  130. Black Sea /blæk siː/ Biển Đen B1Trung cấp#
  131. Dead Sea /ˌdɛd ˈsi/ Biển Chết B1Trung cấp#
  132. Mediterranean Sea /ˌmɛdɪtəˈreɪnɪən siː/ Biển Địa Trung Hải B1Trung cấp#
  133. equator /ɪˈkweɪ.tɚ/ số nhiều equators xích đạo B1Trung cấp#
  134. hemisphere /ˈhem.ə.sfɪr/ số nhiều hemispheres bán cầu B2Trung cấp#
  135. latitude /ˈlæt.ɪ.tjuːd/ số nhiều latitudes vĩ độ B2Trung cấp#
  136. longitude /ˈlɑndʒəˌtud/ số nhiều longitudes kinh độ B2Trung cấp#
  137. Andes /ˈæn.diːz/ dãy núi Andes B1Trung cấp#
  138. Caucasus /ˈkɔːkəsəs/ dãy núi Cáp-ca-dơ B2Trung cấp#
  139. Great Barrier Reef /ˌɡreɪt ˌbæriər ˈrif/ Rạn san hô Great Barrier B1Trung cấp#
  140. Himalayas /ˌhɪməˈleɪəz/ dãy núi Himalaya B1Trung cấp#
  141. high tide /ˌhaɪ ˈtaɪd/ số nhiều high tides thuỷ triều cao B2Trung cấp#
  142. low tide /ˌloʊ ˈtaɪd/ số nhiều low tides thủy triều thấp B2Trung cấp#
  143. downstream /ˌdaʊnˈstriːm/ hạ lưu B2Trung cấp#
  144. upstream /ˌʌpˈstriːm/ thượng nguồn B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Phần lớn tên châu lục, gồm Europe, Asia và Africa, không dùng mạo từ. Tên sông như Nile và Thames thường đi với mạo từ xác định the.
  • Tên dãy núi và đại dương cũng thường đi với mạo từ xác định the: Alps, Andes, Atlantic Ocean và Pacific Ocean.
  • Trong mô tả thông thường, north, south, east và west được viết thường. Các hướng ghép trên những thẻ này, northeast và southwest, đều được viết liền thành một từ.

Chủ đề khác